Dịch nghĩa:
その子供は、何かがガチャンと落ちるのを聞いた。
Đứa trẻ đã nghe thấy tiếng gì đó rơi vỡ.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
何
Hà
gì
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe