Dịch nghĩa:
その子はデパートに母親と一緒に行くといってきかなかった。
Đứa trẻ nhất quyết đòi đi cùng mẹ đến cửa hàng.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng