Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
子
こ
はまだ
4歳
よんさい
だが、もう100まで
数
かぞ
えられる。
Dù mới chỉ 4 tuổi nhưng đứa trẻ đã có thể đếm đến 100.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
未だ
まだ
vẫn
もう
đã; rồi
数える
かぞえる
đếm
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
数
Số
số; sức mạnh