Dịch nghĩa:

Mẹ của đứa trẻ nói rằng nó luôn giả vờ ốm.

Hán tự:

Tử trẻ em
Bệnh bệnh; ốm
Khí tinh thần; không khí
Phản giả; tạm thời; lâm thời; giả định (tên); không chính thức
Mẫu mẹ
Thân cha mẹ; thân mật
Ngôn nói; từ