仮病 [Phản Bệnh]

けびょう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

bệnh giả vờ

JP: あなたはかれ仮病けびょう使つかっていただけだとおもいますか。

VI: Bạn nghĩ anh ấy chỉ giả vờ ốm phải không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

仮病けびょう使つかっても無駄むだですよ。
Giả bệnh cũng vô ích thôi.
その学生がくせい時々ときどき仮病けびょう使つかう。
Sinh viên đó thỉnh thoảng giả vờ ốm.
その生徒せいと時々ときどき仮病けびょう使つかう。
Học sinh đó thỉnh thoảng giả vờ ốm.
かれ仮病けびょう使つかったのはあきらかだ。
Rõ ràng là anh ấy đã giả bệnh.
あの生徒せいと時々ときどき仮病けびょう使つかうんです。
Học sinh đó thỉnh thoảng giả vờ ốm.
メアリーは学校がっこうくのをまぬかれようと、仮病けびょう使つかった。
Mary đã giả vờ ốm để trốn học.
その病気びょうきはいつも仮病けびょうであると母親ははおやっている。
Mẹ của đứa trẻ nói rằng nó luôn giả vờ ốm.