Dịch nghĩa:
その塔からは湖の眺めがすばらしい。
Từ ngọn tháp đó có thể ngắm nhìn tuyệt vời ra hồ.
Từ vựng:
Hán tự:
塔
Tháp
tháp; tòa tháp; tháp chuông
湖
Hồ
hồ
眺
Thiếu
nhìn chằm chằm; xem; nhìn; thấy; xem xét