Dịch nghĩa:
その地震はとてつもなく大きな津波を引き起こした。
Trận động đất đó đã gây ra một cơn sóng thần khổng lồ.
Từ vựng:
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động
大
Đại
lớn; to
津
Tân
bến cảng; cảng; bến phà
波
Ba
sóng; Ba Lan
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
起
Khởi
thức dậy