Dịch nghĩa:

Quốc gia đó đã tuyên chiến với quốc gia láng giềng.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Lân láng giềng
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Tuyên tuyên bố; thông báo
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Bố vải lanh; vải; trải ra; phân phát
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo