Dịch nghĩa:

Quốc gia đó đã giữ vững lòng trung thành với các nước đồng minh.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Minh liên minh; lời thề
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Trung trung thành; trung thực; trung thành
Thành chân thành; trung thực
Thủ bảo vệ; tuân theo