Dịch nghĩa:

Để xóa bỏ thâm hụt tài chính của đất nước đó, cần phải bơm thêm nhiều viện trợ nước ngoài.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Tài tài sản; tiền; của cải
Chánh chính trị; chính phủ
Xích đỏ
Tự chữ; từ
Ngoại bên ngoài
Viện giúp đỡ; cứu
Trợ giúp đỡ
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Liêu đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)