Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
問題
もんだい
は
私
わたし
の
力
ちから
の
及
およ
ぶところではなかった。
Vấn đề này nằm ngoài khả năng của tôi.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
私
わたくし
tôi
力
ちから
lực; sức mạnh; năng lượng
及ぶ
およぶ
đạt tới; xảy ra
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
私
Tư
tư nhân; tôi
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
及
Cập
vươn tới