Dịch nghĩa:

Bảo tàng đó được mở cửa cho công chúng.

Hán tự:

Bác tiến sĩ; chỉ huy; kính trọng; giành được sự tán dương; tiến sĩ; triển lãm; hội chợ
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Quán tòa nhà; dinh thự
Nhất một
Bàn người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Khai mở; mở ra