Dịch nghĩa:

Tôi rất ngưỡng mộ người mẹ dũng cảm đó.

Hán tự:

Dũng dũng cảm; phấn chấn
Cảm dũng cảm; buồn; bi thảm
Mẫu mẹ
Thân cha mẹ; thân mật
tư nhân; tôi
Thâm sâu; tăng cường
Sùng tôn thờ; kính trọng
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
Niệm mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý