Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
前提
ぜんてい
が
妥当
だとう
かどうかよく
考
かんが
えるべきだ。
Bạn nên suy nghĩ kỹ liệu giả định đó có hợp lý hay không.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
前提
ぜんてい
điều kiện; giả định; tiền đề
妥当
だとう
hợp lý; đúng đắn; thích hợp
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
提
Đề
đề xuất; mang theo; mang theo tay
妥
Thỏa
nhẹ nhàng; hòa bình; thỏa đáng; phù hợp
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ