Dịch nghĩa:

Những người tham dự cuộc họp đã ngạc nhiên về tin tức đó.

Hán tự:

Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Xuất ra ngoài
Tịch chỗ ngồi; dịp
Giả người
Kinh ngạc nhiên