Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
休日
きゅうじつ
にはすべての
学校
がっこう
が
休
やす
みになる。
Vào ngày lễ đó, tất cả các trường học đều nghỉ.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
休日
きゅうじつ
ngày nghỉ
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
学校
がっこう
trường học
休み
やすみ
nghỉ ngơi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
休
Hưu
nghỉ ngơi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa