Dịch nghĩa:
その事故でたくさんの乗客がけがした。
Nhiều hành khách đã bị thương trong vụ tai nạn đó.
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
乗
Thừa
lên xe; nhân
客
Khách
khách