Dịch nghĩa:
その事故がどんなに重大であったかは、この記事を読みさえすればよい。
Chỉ cần đọc bài báo này, bạn sẽ hiểu được mức độ nghiêm trọng của vụ tai nạn.
Từ vựng:
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
重
Trọng
nặng; quan trọng
大
Đại
lớn; to
記
Kí
ghi chép; tường thuật
読
Độc
đọc