Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
事故
じこ
がどのように
起
お
きたのか、
誰
だれ
も
正確
せいかく
に
知
し
らなかった。
Không ai biết chính xác vụ tai nạn đó xảy ra như thế nào.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
事故
じこ
tai nạn
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
誰
だれ
ai
正確
せいかく
chính xác; đúng; chuẩn xác
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
起
Khởi
thức dậy
誰
Thùy
ai; ai đó
正
Chính
chính xác; công bằng
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
知
Tri
biết; trí tuệ