Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのホールはとても
広
ひろ
く、
1000人
せんにん
以上
いじょう
も
収容
しゅうよう
できるほどだった。
Hội trường đó rất rộng, có thể chứa hơn 1000 người.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
迚も
とても
rất; cực kỳ
広い
ひろい
rộng rãi; bao la
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
収容
しゅうよう
chỗ ở; tiếp nhận; chứa đựng
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi
人
Nhân
người
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
容
Dong
chứa; hình thức