Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのプロジェクトの
資金
しきん
コストはとても
高
たか
かった。
Chi phí vốn của dự án đó rất cao.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
プロジェクト
dự án
資金
しきん
quỹ; vốn
コスト
chi phí
迚も
とても
rất; cực kỳ
高い
たかい
cao; cao lớn
Hán tự:
資
Tư
tài sản; vốn
金
Kim
vàng
高
Cao
cao; đắt