Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのハワイアンレストランって、ボストン
住民
じゅうみん
ごひいきのお
店
みせ
なんだけど、フィンランドや
日本
にほん
の
人
ひと
もけっこう
来
く
るんだ。
Nhà hàng Hawaii đó là quán yêu thích của người dân Boston, nhưng cũng có khá nhiều người từ Phần Lan và Nhật Bản đến.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ハワイアン
người Hawaii
レストラン
nhà hàng (đặc biệt kiểu Tây)
ボストン
Boston
住民
じゅうみん
cư dân; công dân
お店
おみせ
cửa hàng; quán; nhà hàng
日本
にほん
Nhật Bản
人
ひと
người; ai đó
結構
けっこう
tuyệt vời
来る
くる
đến
Hán tự:
住
Trụ
cư trú; sống
民
Dân
dân; quốc gia
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
人
Nhân
người
来
Lai
đến; trở thành