Dịch nghĩa:

Việc điều tra những chuyện như thế là công việc của tôi.

Hán tự:

Sự sự việc; lý do
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra
tư nhân; tôi
phục vụ; làm