Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのことなら
私
わたし
のことばを
信
しん
じてください。
Nếu là chuyện đó, xin hãy tin lời tôi.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
私
わたくし
tôi
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
信ずる
しんずる
tin tưởng
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
信
Tín
niềm tin; sự thật