Dịch nghĩa:
そのお金を使うなら後で責任を持てよ。
Nếu bạn sử dụng số tiền đó thì hãy tự chịu trách nhiệm sau này.
Từ vựng:
Hán tự:
金
Kim
vàng
使
Sử
sử dụng; sứ giả
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
持
Trì
cầm; giữ