Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そして、
徐々
じょじょ
にスピードを
上
あ
げて、
乗客
じょうきゃく
たちを
右
みぎ
に
左
ひだり
にと
揺
ゆ
らしながら、トンネルの
中
なか
を
突
つ
き
進
すす
んだ。
Và dần dần tăng tốc, làm lắc lư hành khách qua lại, xông qua đường hầm.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
徐々
じょじょ
chậm; dần dần; đều đặn
スピード
tốc độ
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
乗客
じょうきゃく
hành khách
右
みぎ
phải; bên phải
左
ひだり
trái; bên trái
揺らす
ゆらす
lắc; đung đưa
トンネル
đường hầm
中
なか
bên trong
突き進む
つきすすむ
tiến lên
Hán tự:
徐
Từ
dần dần; từ từ
上
Thượng
trên
乗
Thừa
lên xe; nhân
客
Khách
khách
右
Hữu
phải
左
Tả
trái
揺
Dao
lắc; rung
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ