突き進む [Đột Tiến]
つきすすむ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Độ phổ biến từ: Top 27000
Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ
tiến lên
JP: 我々はしゃにむに突き進んだ。
VI: Chúng tôi đã liều lĩnh tiến lên.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私たちは障害を乗り越えて突き進んだ。
Chúng tôi đã vượt qua những khó khăn và tiến lên.
今の日本は自滅へのみちを突き進んでいますよね。
Nhật Bản hiện đang tiến bước trên con đường tự hủy.
君には自信を持って、自分の道を突き進んでほしい。
Tôi muốn bạn tự tin và tiếp tục theo đuổi con đường của mình.
機が熟したら、大胆に突き進むべきだ。僕が側にいる。
Khi thời cơ chín muồi, bạn nên tiến lên mạnh mẽ. Tôi sẽ ở bên cạnh bạn.
恋で盲目になっていようとも自分の人生を破滅させる方向に突き進むな。
Dù có bị mù quáng trong tình yêu, cũng đừng tiếp tục lao vào con đường phá hoại cuộc đời mình.
そして、徐々にスピードを上げて、乗客たちを右に左にと揺らしながら、トンネルの中を突き進んだ。
Và dần dần tăng tốc, làm lắc lư hành khách qua lại, xông qua đường hầm.