Dịch nghĩa:
そして、つい先日迄、暗い感じだったのに、どこにもかしこにも花、花、花。
Và cho đến cách đây không lâu, mặc dù có cảm giác u ám, nhưng giờ đây khắp mọi nơi đều thấy hoa, hoa, hoa.
Từ vựng:
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
迄
Hất
đến; cho đến; đến mức
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
花
Hoa
hoa