Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そこへは
何
なん
回
かい
行
おこな
ったことがありますか。
Bạn đã đến đó bao nhiêu lần rồi?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
何回
なんかい
bao nhiêu lần
行う
おこなう
thực hiện; làm; tiến hành
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
何
Hà
gì
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng