Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そこそこ
腕
うで
が
立
た
つようになるにはどれくらいの
時間
じかん
がかかるものでしょうか?
Mất bao lâu để trở nên khá giỏi?
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
そこそこ
khá; tạm được
腕
うで
cánh tay
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
時間
じかん
thời gian
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
腕
Oản
cánh tay; khả năng; tài năng
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian