そこそこ
Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
khá; tạm được
JP: まだ、完了と言うところまで行っていないが、そこそこ成果が出始めてきた。
VI: Dù chưa hoàn thành, nhưng đã bắt đầu đạt được những thành quả đáng kể.
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
📝 vội vàng, qua loa
vội vàng
Hậu tố
khoảng
JP: 駅から叔父の家までは5分そこそこでした。
VI: Từ ga đến nhà chú tôi chỉ mất khoảng 5 phút.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は30分そこそこで帰ってきた。
Cô ấy đã trở về chỉ sau khoảng 30 phút.
七夕は漫画によく出てくるので、私もそこそこ知っています。
Tôi cũng biết kha khá về Ngày Tình nhân vì thường thấy trong truyện tranh.
そこそこの釣果を期待してるから。頑張って釣ってきてちょうだい。
Tôi mong đợi một kết quả câu cá tốt đấy. Cố gắng câu nhiều vào nhé.
そこそこ腕が立つようになるにはどれくらいの時間がかかるものでしょうか?
Mất bao lâu để trở nên khá giỏi?