Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そうしてくださればとてもうれしい。
Nếu bạn làm như vậy, tôi sẽ rất vui.
Từ vựng:
そう
có vẻ
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
迚も
とても
rất; cực kỳ
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc