Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そいつが
部屋
へや
から
出
で
ようとするところを
捕
つか
まえたんだ。
Tôi đã bắt gặp hắn đang cố gắng rời khỏi phòng.
Ngữ pháp:
~ところを (〜tokoro wo)
Chỉ ra thời điểm đối lập hoặc bất tiện; 'vừa khi...', 'dù...'.
JLPT N2
Từ vựng:
其奴
そいつ
người đó
部屋
へや
phòng; buồng
出る
でる
rời đi; ra ngoài
為る
する
làm
捕まえる
つかまえる
bắt; bắt giữ; tóm; kiềm chế
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
出
Xuất
ra ngoài
捕
Bộ
bắt; bắt giữ