Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すらすら
言
い
えるようになるまでこの
文
ぶん
を
暗記
あんき
しなさい。
Hãy học thuộc câu này cho đến khi bạn có thể nói trôi chảy.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
言える
いえる
có thể nói
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
此の
この
này
文
ぶん
câu
暗記
あんき
học thuộc lòng
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
記
Kí
ghi chép; tường thuật