Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
じゃあ、みんな、お
迎
むか
えが
来
く
るまで、
先生
せんせい
が
絵本
えほん
を
読
よ
んであげるね。
Vậy thì mọi người, đợi người đón đến, cô sẽ đọc sách tranh cho các bạn nghe nhé.
Ngữ pháp:
V てあげる (V te ageru)
Dùng để diễn tả làm gì đó cho ai; 'làm gì đó cho ai'.
JLPT N4
Từ vựng:
じゃあ
vậy thì; thế thì
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
お迎え
おむかえ
đón; chào đón; đi đón; người được cử đi đón hoặc đón ai đó
来る
くる
đến
先生
せんせい
giáo viên; thầy
絵本
えほん
sách tranh
読む
よむ
đọc
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi
来
Lai
đến; trở thành
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc