Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
じきに
雨
あめ
になるでしょう。あの
黒雲
くろくも
を
見
み
てごらん。
Có lẽ sắp mưa rồi. Nhìn những đám mây đen kia kìa.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
~てごらん (〜te goran)
Gợi ý hoặc mời ai đó thử làm điều gì đó; 'Tại sao bạn không thử...'.
JLPT N3
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
成る
なる
trở thành; đạt được
あの
này; ừm
黒雲
くろくも
mây đen; mây tối
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
黒
Hắc
đen
雲
Vân
mây
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy