黒雲 [Hắc Vân]

黒くも [Hắc]

くろくも – 黒雲
くろぐも – 黒雲
こくうん – 黒雲

Danh từ chung

mây đen; mây tối

JP: 黒雲くろくもそらいちめんひろがった。

VI: Mây đen đã phủ kín cả bầu trời.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あの黒雲くろくもてごらん。
Nhìn đám mây đen kia kìa.
黒雲くろくもめていた。
Mây đen đang kéo đến.
黒雲くろくもちこめていている。
Mây đen dày đặc đang phủ kín bầu trời.
黒雲くろくも雷雨らいう到来とうらいげていた。
Mây đen báo hiệu cơn bão sắp đến.
わたしたちのあたまうえには黒雲くろくもがあった。
Có mây đen trên đầu chúng tôi.
じきにあめになるでしょう。あの黒雲くろくもてごらん。
Có lẽ sắp mưa rồi. Nhìn những đám mây đen kia kìa.