Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんな
美
うつく
しい
日
ひ
の
入
い
りを
見
み
たことがありますか。
Bạn đã bao giờ thấy một hoàng hôn đẹp như thế này chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
日の入り
ひのいり
hoàng hôn
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
入
Nhập
vào; chèn
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy