Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんな
恐
おそ
ろしいことは
聞
き
いたことがない。
Tôi chưa bao giờ nghe thấy điều kinh khủng như thế này.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
恐ろしい
おそろしい
kinh khủng; đáng sợ; kinh hoàng; sợ hãi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
聞く
きく
nghe
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
恐
Khủng
sợ hãi
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe