Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんな
大
おお
きなスイカは
見
み
たことがない。
Tôi chưa bao giờ thấy một quả dưa hấu to như thế này.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
大きな
おおきな
to; lớn
スイカ
Suica (hệ thống thanh toán)
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy