スイカ
Danh từ chung
⚠️Tên sản phẩm
Suica (hệ thống thanh toán)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
スイカは食べないな。
Tôi không ăn dưa hấu.
スイカはもううんざりだよ。
Tôi đã chán dưa hấu lắm rồi.
夏はスイカに限る!
Mùa hè thì phải nói đến dưa hấu!
スイカは今がシーズンです。
Mùa của dưa hấu đang đến.
わたしはスイカが好きです。
Tôi thích dưa hấu.
スイカは今が旬だよ。
Bây giờ là mùa dưa hấu.
スイカは今が出盛りだ。
Dưa hấu đang vào mùa.
キュウリはスイカの親戚だ。
Dưa chuột là họ hàng của dưa hấu.
スイカを半分買っちゃおうよ。
Mình mua nửa quả dưa hấu nhé.
私はスイカを食べるのが好きです。
Tôi thích ăn dưa hấu.