Dịch nghĩa:
これらの写真は、たいへんよく出来上がりました。
Những bức ảnh này được chụp rất tốt.
Từ vựng:
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
上
Thượng
trên