Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これらのリンゴを
運
はこ
ぶためのカゴがほしい。
Tôi muốn có cái giỏ để chở những quả táo này.
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
運ぶ
はこぶ
mang; vận chuyển
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ