Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これは
私
わたし
の
生涯
しょうがい
にとって
千載一遇
せんざいいちぐう
の
機会
きかい
だ。
Đây là cơ hội ngàn năm có một trong đời tôi.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
私
わたくし
tôi
生涯
しょうがい
cuộc đời; sự nghiệp
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
千載一遇
せんざいいちぐう
cơ hội ngàn năm có một; cơ hội vàng; cơ hội một trong triệu
機会
きかい
cơ hội; dịp
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
生
Sinh
sinh; cuộc sống
涯
Nhai
chân trời; bờ; giới hạn
千
Thiên
nghìn
載
Tải
đi; lên tàu; lên xe; đặt; trải ra; 10**44; ghi lại; xuất bản
一
Nhất
một
遇
Ngộ
gặp; gặp gỡ; phỏng vấn; đối xử; tiếp đãi; nhận; xử lý
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia