Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これからは
金融
きんゆう
、
電機
でんき
、
医療
いりょう
が
我
わ
が
社
しゃ
の
柱
はしら
になる。
Từ nay, ngành tài chính, điện tử và y tế sẽ là trụ cột của công ty chúng tôi.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
金融
きんゆう
tài chính; tài trợ; giao dịch tín dụng; cho vay tiền; lưu thông tiền
電機
でんき
máy móc điện
医療
いりょう
chăm sóc y tế
わが社
わがしゃ
công ty của chúng tôi
柱
はしら
cột; trụ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
金
Kim
vàng
融
Dung
tan chảy; hòa tan
電
Điện
điện
機
Cơ
máy móc; cơ hội
医
Y
bác sĩ; y học
療
Liệu
chữa lành; chữa trị
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
社
Xã
công ty; đền thờ
柱
Trụ
cột; trụ; xi lanh; hỗ trợ