Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
魚
さかな
、
僕
ぼく
が
釣
つ
ったんだけど、
煮
に
るなり
焼
や
くなり
好
す
きにして
食
た
べて。
Con cá này do tôi câu được, bạn muốn nấu hay nướng cũng được.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
魚
さかな
cá
僕
ぼく
tôi
釣る
つる
câu cá; câu; bắt
煮る
にる
luộc; ninh; hầm
焼く
やく
đốt
好き
すき
thích; yêu thích
為る
する
làm
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
魚
Ngư
cá
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
釣
Điếu
câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ
煮
Chử
nấu
焼
Thiêu
nướng; đốt
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
食
Thực
ăn; thực phẩm