Dịch nghĩa:
この靴どっかで見たことある気がする。
Tôi cảm giác như đã thấy đôi giày này ở đâu đó.
Từ vựng:
Hán tự:
靴
Ngoa
giày
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
気
Khí
tinh thần; không khí