Dịch nghĩa:

Tuyệt đối không được làm ồn trong căn phòng này.

Hán tự:

Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Tao ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích