Dịch nghĩa:
この道沿いに行ってもらって、銀行の所で右に曲がってください。
Đi thẳng theo con đường này và rẽ phải ở ngân hàng.
Từ vựng:
Hán tự:
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
沿
Duyên
chạy dọc theo; đi theo
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
銀
Ngân
bạc
所
Sở
nơi; mức độ
右
Hữu
phải
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng