Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
辞書
じしょ
はあの
辞書
じしょ
にまったく
引
ひ
けを
取
と
らない。
Cuốn từ điển này không hề thua kém cuốn kia.
Ngữ pháp:
まったく~ない (mattaku ~nai)
Hoàn toàn không; không chút nào.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
辞書
じしょ
từ điển
あの
này; ừm
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
引け
ひけ
đóng cửa; tan học
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
取
Thủ
lấy; nhận